辮髮

biàn fābiện phát

Hán Việt: biện phát · Pinyin: biàn fā

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即辫子。 2.借指编发为辫的少数民族。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.編髮為辮。《晉書.卷九七.四夷列傳.西戎.吐谷渾》:「婦人以金花為首飾,辮髮縈後,綴以珠貝。」 2.古時夷狄的代稱。《宋書.卷七五.列傳.王僧達》:「今四夷猶警,國未忘戰,辮髮凶詭,尤宜裁防。」

Cấu tạo: 辮 (biện) + 髮 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)不動明王之頂髻也。☸
  • Biên soạn 辮髮 iànfà n. plaited hair ◆v.o. 1. braid/plait the hair 2. wear a queue

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.編髮為辮。《晉書.卷九七.四夷列傳.西戎.吐谷渾》:「婦人以金花為首飾,辮髮縈後,綴以珠貝。」 2.古時夷狄的代稱。《宋書.卷七五.列傳.王僧達》:「今四夷猶警,國未忘戰,辮髮凶詭,尤宜裁防。」

Eng

  • Cihui 辮髮 iànfà n. plaited hair ◆v.o. 1. braid/plait the hair 2. wear a queue

Từ liên quan

Gần nghĩa

辮髮梵志 · 髮絲 · 發喪 · 髮乳 · 發交 · 發亮 · 发付 · 發令