迆
dĩ
Hán Việt: dĩ · Pinyin: yí
Tổng quan
biến thể của 迤[yi2] biến thể của 迤[yi3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Hán Việt | dĩ |
| Quảng Đông | ji2 |
| Nhật Bản | NANAME |
| Chú âm | ㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | je |
| Phản thiết | 弋支切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ {dĩ} [迤].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「逶迆」條。
Eng
- CC-CEDICT variant of 迤[yi2]
- CC-CEDICT variant of 迤[yi3]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】移爾切【集韻】【韻會】演爾切【正韻】養里切,𠀤音以。【說文】邪行也。 又【正韻】迆邐,連接也。 又邪倚也。【周禮·冬官考工記】戈柲六尺有六寸,旣建而迆。【註】謂著戈於車邪倚也。 又【廣韻】弋支切,音移。亦邪行也。
Thuyết Văn
衺行也。从辵。也聲。 夏書曰。東迆北會于匯。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
移尒切。十六十七部。 禹貢。
【迆】(dĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 也 (dã) Phiên thiết: 移尒切 → dời + nhĩ Nghĩa: 衺行 vậy。 từ 辵。 vậy thanh。夏 『Kinh Thư』viết: 。đông迆bắc會于匯。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 迤