追剿

zhuī jiǎotruy tiễu

Hán Việt: truy tiễu · Pinyin: zhuī jiǎo

Tổng quan

truy kích và tiêu diệt (địch)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"追剿"。 2.追击围剿。

Cấu tạo: 追 (truy) + 剿 (tiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truy đuổi và tiêu diệt
  • Cihui trấn áp
  • Tần suất từ truy đuổi và tiêu diệt , trấn áp; truy kích và tiêu diệt (địch); truy kích và tiêu diệt
  • Biên soạn 追剿 zhuījiǎo v. pursue and wipe out

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"追剿"。 2.追击围剿。

Eng

  • Cihui to pursue and eliminate; to suppress
  • Tần suất từ 追剿 zhuījiǎo v. pursue and wipe out

Từ liên quan

Gần nghĩa

剿匪 · 剿灭 · 剿絕 · 剿袭 · 剿说 · 剿除 · 追上 · 追修