追修

zhuī xiūtruy tu

Hán Việt: truy tu · Pinyin: zhuī xiū

Tổng quan

(儀式)為死者修功德也。☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"追修"。

Cấu tạo: 追 (truy) + 修 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (儀式)為死者修功德也。☸
  • Tần suất từ [bktd] truy tu (儀式)為死者修功德也。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"追修"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事 · 修仙