途𫨰

Tổng quan

途𫨰 TÒ PÂY Trở đi. Khi đi. Tò mà: khi trở về. 途𫨰茄途麻樂 Tò pây dà, tò mà miảc (T.Ng.) (Khi trở đi con đường ráp, khi trở về con đường trơn) Dà: Ráp, khó đi. Miảc: trơn. Đây là câu tục ngữ nói về tâm lý, đ

Cấu tạo: 途 (đồ) + 𫨰

Từ liên quan

Gần nghĩa

途中 · 途人 · 途径 · 途次 · 途程 · 途经 · 途盧檀那 · 途众