逞俊

sính tuấn

Hán Việt: sính tuấn

Tổng quan

SÍNH TUẤN Trổ tài. HNNL ghi: 石頭雖然善能馳達。不辱宗風。其奈逞俊太忙。不知落節。 Dẫu Thạch Đầu khéo thành đạt không làm nhục tông phong, nhưng khổ nổi không biết rằng trổ tài vội quá sẽ bất lợi

Cấu tạo: 逞 (sính) + 俊 (tuấn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác HNNL ghi: 石頭雖然善能馳達。不辱宗風。其奈逞俊太忙。不知落節。 Dẫu Thạch Đầu khéo thành đạt không làm nhục tông phong, nhưng khổ nổi không biết rằng trổ tài vội quá sẽ bất lợi

Từ liên quan

Gần nghĩa

俊俏 · 俊傑 · 俊士 · 俊快 · 俊惠 · 俊拔 · 俊明 · 俊朗