造像

zào xiàngtạo tượng

Hán Việt: tạo tượng · Pinyin: zào xiàng

Tổng quan

tạc tượng; tạo hình; tượng hình điêu khắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"造象"。塑造物体形象。 2.亦作"造象"。用泥塑成或用石头﹑木头﹑金属等雕成的形象。 3.相片; 照片。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用石膏、石材或金屬雕塑、鑄造的像。三國魏.曹植〈寶刀賦〉:「規圓景以定環,攄神思而造像。」

Cấu tạo: 造 (tạo) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tượng điêu khắc
  • VietPhrases tạo hình; tượng hình điêu khắc
  • Tần suất từ tháo (11 n) tượng/tạo tượng: tạc tượng/tạo hình/tượng hình điêu khắc; tạc tượng; tạo hình; tượng hình điêu khắc; tạo hình; tượng hình điêu khắc
  • Biên soạn statue ◆v.o. make an image/portrait

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用石膏、石材或金屬雕塑、鑄造的像。三國魏.曹植〈寶刀賦〉:「規圓景以定環,攄神思而造像。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"造象"。塑造物体形象。 2.亦作"造象"。用泥塑成或用石头﹑木头﹑金属等雕成的形象。 3.相片; 照片。

Eng

  • JMdict creating a statue (esp. a Buddhist statue)
  • Cihui 造像 àoxiàng n. statue ◆v.o. make an image/portrait
  • Tần suất từ n. statue ◆v.o. make an image/portrait

Đức

  • Handedict Statue, Skulptur

ja

  • JMdict 造像(ぞうぞう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

像元 · 像化 · 像始 · 像季 · 像差 · 像教 · 像是 · 像末