造势

zào shìtạo thế

Hán Việt: tạo thế · Pinyin: zào shì

Tổng quan

tăng cường hỗ trợ hoặc quan tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

制造声势:利用广告为新产品~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

營造聲勢。如:「選舉時,候選人大多想盡辦法為自己造勢。」

Cấu tạo: 造 (tạo) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận động
  • Cihui thúc đẩy
  • Tần suất từ tăng cường hỗ trợ hoặc quan tâm , vận động , thúc đẩy
  • Biên soạn 造勢 zàoshì v.o. put a spin on sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 營造聲勢。如:「選舉時,候選人大多想盡辦法為自己造勢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制造声势:利用广告为新产品~。

Eng

  • Cihui 造勢 zàoshì v.o. put a spin on sth
  • Tần suất từ 造勢 zàoshì v.o. put a spin on sth

Từ liên quan

Gần nghĩa

势利 · 势力 · 势头 · 势子 · 势家 · 势必 · 势态 · 势族