遠因
viễn nhân
Hán Việt: viễn nhân · Pinyin: yuǎn yīn
Tổng quan
nguyên nhân sâu xa; nguyên nhân gián tiếp
1.久远的原因。 2.指不是直接造成结果的原因。与近因相对。
存在久遠的原因,或間接的原因。相對於近因而言。南朝梁.武帝〈斷酒肉文〉:「佛教法,本存遠因。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 遠因 uǎnyīn n. remote cause
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 存在久遠的原因,或間接的原因。相對於近因而言。南朝梁.武帝〈斷酒肉文〉:「佛教法,本存遠因。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.久远的原因。 2.指不是直接造成结果的原因。与近因相对。
Eng
- JMdict remote cause
- JMdict underlying cause
- JMdict indirect cause
- Cihui indirect cause; remote cause
ja
- JMdict 遠因(えんいん)
other
- Nguồn khác Cái nguyên do ở xa