還中

hoàn trung

Hán Việt: hoàn trung

Tổng quan

HOÀN TRUNG (780-862) Thiền sư đời Đường, họ Lữ, người xứ Phố Bản, Hà Đông (nay là huyện Vĩnh Tế, tỉnh Sơn Tây) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Bách Trượng Hoài Hải. Sư trụ chùa Thường Nhạc ở Hành Sơn. T

Cấu tạo: 还 (hoàn) + 中 (trung)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (780-862) Thiền sư đời Đường, họ Lữ, người xứ Phố Bản, Hà Đông (nay là huyện Vĩnh Tế, tỉnh Sơn Tây) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Bách Trượng Hoài Hải
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Thường Nhạc ở Hành Sơn
  • Nguồn khác Thụy hiệu “Tính Không Đại Sư”

Từ liên quan

Gần nghĩa

中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产 · 中人