鄭娘

trịnh nương

Hán Việt: trịnh nương

Tổng quan

TRỊNH NƯƠNG Thiền giả đời Đường. Là con gái nhà họ Trịnh. Còn gọi là Trịnh Thập Tam Nương. Lúc 13 tuổi cô tham học với Thiền sư Trường Khánh Đại An, quyết học tâm yếu kế thừa đại pháp của ngài. Cơ phá

Cấu tạo: 郑 (trịnh) + 娘 (nương)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Là con gái nhà họ Trịnh
  • Nguồn khác Còn gọi là Trịnh Thập Tam Nương
  • Nguồn khác Lúc 13 tuổi cô tham học với Thiền sư Trường Khánh Đại An, quyết học tâm yếu kế thừa đại pháp của ngài
  • Nguồn khác Cơ pháp của cô bén nhọn dường gươm, nổi tiếng khắp thiền lâm

Từ liên quan

Gần nghĩa

娘亲 · 娘们 · 娘儿 · 娘兒 · 娘妈 · 娘姨 · 娘娘 · 娘子