醜惡
xú ác
Hán Việt: xú ác · Pinyin: chǒu è
Tổng quan
Hán Việt: 醜 ỨA xấu xa; bôi nhọ; ghê tởm; đáng ghét; kinh tởm; ghê sợ; khủng khiếp; kinh khủng. bôi nhọ mặt mũi
1.亦作"丑■"。 2.丑陋恶劣。 3.谓使人感到以做恶事为耻。 4.指人下体。
泛稱事物的醜陋惡劣。《三國演義》第八七回:「煥身長九尺,面貌醜惡,使一枝方天戟,有萬夫不當之勇。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 醜惡 hǒu'è s.v. repulsive; hideous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱事物的醜陋惡劣。《三國演義》第八七回:「煥身長九尺,面貌醜惡,使一枝方天戟,有萬夫不當之勇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"丑■"。 2.丑陋恶劣。 3.谓使人感到以做恶事为耻。 4.指人下体。
- Kaggle Zh-Vi odiousness
Eng
- Cihui ugly; repulsive
- Tần suất từ 醜惡 hǒu'è s.v. repulsive; hideous
Đức
- Handedict hässlich, widerwärtig
other
- Nguồn khác Xấu xa bất lương