醜惡

chǒu è xú ác

Hán Việt: xú ác · Pinyin: chǒu è

Tổng quan

xấu xí | đáng ghét

Cấu tạo: (xú) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xấu xí | đáng ghét
  • Cihui xú ác xú ác ☆Xấu xa bất lương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱事物的醜陋惡劣。《三國演義》第八七回:「煥身長九尺,面貌醜惡,使一枝方天戟,有萬夫不當之勇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"丑■"; 丑陋恶劣; 谓使人感到以做恶事为耻; 指人下体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"丑■"。 2.丑陋恶劣。 3.谓使人感到以做恶事为耻。 4.指人下体。

Eng

  • CC-CEDICT ugly|repulsive
  • Cihui ugly; repulsive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丑陋

Từ trái nghĩa

优美 · 俊秀 · 俊美 · 完美 · 美丽 · 美好 · 艳丽