釀酒

niàng jiǔnhưỡng tửu

Hán Việt: nhưỡng tửu · Pinyin: niàng jiǔ

Tổng quan

Cất rượu, chế rượu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.造酒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

製酒、造酒。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「迺多釀酒,買肥牛。」唐.劉禹錫〈和令狐相公初歸京國賦詩言懷〉詩:「口不言功心自適,吟詩釀酒待花開。」

Cấu tạo: 釀 (nhưỡng) + 酒 (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm rượu
  • Google Alex v6 nấu rượu
  • Biên soạn 釀酒 iàngjiǔ* v.o. make wine; brew beer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製酒、造酒。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「迺多釀酒,買肥牛。」唐.劉禹錫〈和令狐相公初歸京國賦詩言懷〉詩:「口不言功心自適,吟詩釀酒待花開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.造酒。

Eng

  • Cihui to make a fermented drink (i.e. to brew beer, make wine etc)

Đức

  • Handedict brauen

Từ liên quan

Gần nghĩa

釀酒業 · 釀酒廠 · 酒井 · 酒仓 · 酒仙 · 酒令 · 酒會 · 酒伴