鋭
duệ
Hán Việt: duệ
Tổng quan
biến thể Nhật Bản của 銳
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | duệ |
|---|---|
| Quảng Đông | jeoi6 |
| Nhật Bản | SURUDOI |
| Hàn Quốc | YEY |
| Chú âm | ㄖㄨㄟˋ |
| Baxter-Sagart | lot-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lot-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhọn, mũi nhọn. Nhanh nhẹn. Như {kì tiến duệ giả kì thoái tốc} [其進銳者其退速] (Mạnh Tử [孟子]) tiến lên nhanh nhẹn quá thì lùi cũng chóng. Tinh duệ. Binh luyện tinh mạnh gọi là {tinh duệ} [精銳] hay {dũng duệ} [勇銳]. $ Ta quen đọc là chữ {nhuệ}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhuệ nhuệ khí [Eng: enthusiasm]
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 銳|锐
ja
- JMdict sharpness|sharp weapon|blade|fine soldier
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 锐 · 銳 · 銳