錯誤

cuò wùthác ngộ

Hán Việt: thác ngộ · Pinyin: cuò wù

Tổng quan

lệch lạc; sai lầm; trái với thực tế khách quan; bậy bạ; sai trái; chệch hướng; nhầm lẫn. tư tưởng lệch lạc. 錯誤的結論. kết luận sai lầm.; sai lầm; sai phạm; sai sót; lỗi; lỗi lầm. phạm sai lầm. 改正錯誤. sửa chữa sai lầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

不正确; 与客观实际不符合:~思想, ~的结论; 不正确的事物、行为等:犯~, 改正~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不對、不正確。唐.王叡〈三惑論〉:「過謬錯誤,莫得知矣。」唐.皮日休〈襄州春遊〉詩:「映柳認人多錯誤,透花窺鳥最分明。」

Cấu tạo: 錯 (thác) + 誤 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 錯誤 uòwù n. error; blunder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不對、不正確。唐.王叡〈三惑論〉:「過謬錯誤,莫得知矣。」唐.皮日休〈襄州春遊〉詩:「映柳認人多錯誤,透花窺鳥最分明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不正确; 与客观实际不符合:~思想, ~的结论; 不正确的事物、行为等:犯~, 改正~。

Eng

  • JMdict mistake
  • JMdict error
  • JMdict discrepancy
  • JMdict discrepancy between one's actions and intentions
  • Cihui mistaken; false; wrong; error; mistake; 个

Đức

  • Handedict ZEW:个[ge4]

ja

  • JMdict 錯誤(さくご)

other

  • Nguồn khác Sai lầm. Lầm lẫn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不对 · 差池 · 毛病 · 纰谬 · 缺点 · 舛讹 · 舛误 · 舛错 · 谬误 · 过失 · 过错

Từ trái nghĩa

正确