法鎧

pháp khải

Hán Việt: pháp khải

Tổng quan

PHÁP KHẢI (1561-1621) Thiền sư đời Minh, họ Triệu, tự Nhẫn Chi, hiệu Đạm Cư, người Giang Âm (Giang Tô), Trung Quốc. Niên hiệu Vạn Lịch thứ 21 (1593) được Thiền sư Chân Khả truyền giới cụ túc. Sư vào đ

Cấu tạo: 法 (pháp) + 铠 (khải)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1561-1621) Thiền sư đời Minh, họ Triệu, tự Nhẫn Chi, hiệu Đạm Cư, người Giang Âm (Giang Tô), Trung Quốc
  • Nguồn khác Niên hiệu Vạn Lịch thứ 21 (1593) được Thiền sư Chân Khả truyền giới cụ túc
  • Nguồn khác Sư vào đài Phân Kinh núi Thiên Mục ẩn cư ba năm chuyên tâm tham cứu
  • Nguồn khác Sư thường để lộ cánh tay, mỗi khi có vọng tâm thì lấy nhang đốt vào cánh tay
  • Nguồn khác Niên hiệu Vạn Lịch thứ 29 (1601) nghe tin Chân Khả có nạn, liền đến xin được ấn chứng
  • Nguồn khác Niên hiệu Vạn Lịch thứ 36 (1608) sư nhận lời mời của Ngô Quán Ngã trụ trì chùa Hoa Nghiêm núi Phù Sơn
  • Nguồn khác Về sau sư trở về Song Kính mà tịch

Từ liên quan

Gần nghĩa

法一 · 法主 · 法书 · 法乳 · 法事 · 法亭 · 法人 · 法令