鎮定
trấn định
Hán Việt: trấn định · Pinyin: zhèn dìng
Tổng quan
bình tĩnh; trấn tĩnh; điềm tĩnh. 神色鎮定 bình tĩnh; trấn tĩnh tinh thần; sắc mặt bình tĩnh.; giữ bình tĩnh. ra sức giữ bình tĩnh
稳定; 不慌乱临事镇定, 镇定自若。
1.使安定、平靜。《國語.晉語七》:「柔惠小物,而鎮定大事。」《文明小史》第四三回:「二來現在謠言雖定,人心不免狐疑,大帥去走一趟,也可以鎮定鎮定人心。」 2.沉著穩定,臨事不亂。如:「出了這麼多狀況,他還是非常鎮定,按部就班,照原定計畫進行。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai, làm thoả mãn (sự thèm khát...) bì, đồ dằn (vật nặng để giữ cho tàu, thuyền thăng bằng khi không có hàng), đá balat, sự chín chắn, sự chắc chắn, sự dày dạn, bỏ bì (xuống tàu cho thăng bằng khi không có hàng), rải đá balat tính bình tĩnh, sự tự chủ tính bình tĩnh, tính điềm tĩnh tính bình thản, tính trần tĩnh, sự thư thái, sự thanh thản (pháp lý) huỷ bỏ, bác đi, dập tắt, dẹp yên, đàn áp (một cuộc nổi loạn) sự điềm tựnh, tình trạng vẫn bình thường (trong một cuộc khủng hoảng); trấn đính/trấn định: trấn định/bình tĩnh/trấn tĩnh/điềm…
- Biên soạn 鎮定 hèndìng v.p. calm; cool; composed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使安定、平靜。《國語.晉語七》:「柔惠小物,而鎮定大事。」《文明小史》第四三回:「二來現在謠言雖定,人心不免狐疑,大帥去走一趟,也可以鎮定鎮定人心。」 2.沉著穩定,臨事不亂。如:「出了這麼多狀況,他還是非常鎮定,按部就班,照原定計畫進行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稳定; 不慌乱临事镇定, 镇定自若。
Eng
- JMdict suppression (e.g. of a rebellion)
- JMdict pacification
- Cihui calm; unperturbed; cool
- Tần suất từ 鎮定 hèndìng v.p. calm; cool; composed , Miànduì sǐwáng tā yìcháng ∼. He faced death with exceptional calm
Đức
- Handedict fassen
ja
- JMdict 鎮定(ちんてい)
other
- Nguồn khác Giữ lòng cho yên, không xúc động, bồi hồi