鎮定
trấn định
Hán Việt: trấn định · Pinyin: zhèn dìng
Tổng quan
bình tĩnh | điềm nhiên | điềm tĩnh iữ lòng cho yên, không xúc động, bồi hồi. trấn định trấn định ☆Giữ lòng cho yên, không xúc động, bồi hồi. 1. bình tĩnh; trấn tĩnh; điềm tĩnh。遇到緊急的情況不慌不亂。 神色鎮定 bình tĩnh; trấn tĩnh tinh thần; sắc mặt bình tĩnh. 2. giữ bình tĩnh。使鎮定。 竭力鎮定自己。 ra sức giữ bình tĩnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui trấn định trấn định ☆Giữ lòng cho yên, không xúc động, bồi hồi.
- Cihui bình tĩnh | điềm nhiên | điềm tĩnh iữ lòng cho yên, không xúc động, bồi hồi. trấn định trấn định ☆Giữ lòng cho yên, không xúc động, bồi hồi. 1. bình tĩnh; trấn tĩnh; điềm tĩnh。遇到緊急的情況不慌不亂。 神色鎮定 bình tĩnh; trấn tĩnh tinh thần; sắc mặt bình tĩnh. 2. giữ bình tĩnh。使鎮定。 竭力鎮定自己。 ra sứ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使安定、平靜。《國語.晉語七》:「柔惠小物,而鎮定大事。」《文明小史》第四三回:「二來現在謠言雖定,人心不免狐疑,大帥去走一趟,也可以鎮定鎮定人心。」 2.沉著穩定,臨事不亂。如:「出了這麼多狀況,他還是非常鎮定,按部就班,照原定計畫進行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稳定;不慌乱临事镇定|镇定自若。
Eng
- CC-CEDICT calm|unperturbed|cool
- Cihui calm; unperturbed; cool
ja
- JMdict suppression (e.g. of a rebellion)|pacification