長劫

trường kiếp

Hán Việt: trường kiếp

Tổng quan

TRƯỜNG KIẾP Lâu dài, mãi mãi. Kiếp: Đơn vị thời gian rất lớn, gồm vô số năm. Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 悟即元無差別、不悟即長劫輪回。 Ngộ thì vốn không có sai khác, không ngộ thì mãi mãi luân hồi

Cấu tạo: 长 (trường) + 劫 (kiếp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác mãi mãi
  • Nguồn khác Kiếp: Đơn vị thời gian rất lớn, gồm vô số năm
  • Nguồn khác Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 悟即元無差別、不悟即長劫輪回。 Ngộ thì vốn không có sai khác, không ngộ thì mãi mãi luân hồi

Từ liên quan

Gần nghĩa

劫余 · 劫初 · 劫制 · 劫匪 · 劫囚 · 劫夺 · 劫寨 · 劫巖