閃回

shǎn huíthiểm hồi

Hán Việt: thiểm hồi · Pinyin: shǎn huí

Tổng quan

(điện ảnh) cảnh hồi tưởng, đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính)

Cấu tạo: 閃 (thiểm) + 回 (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảnh hồi tưởng
  • Google Alex v6 hồi tưởng
  • Tần suất từ (điện ảnh) cảnh hồi tưởng, đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính)
  • Biên soạn 閃回 hǎnhuí* n. flashback (in a movie/etc.)

Eng

  • Cihui 閃回 hǎnhuí* n. flashback (in a movie/etc.)
  • Cihui flashback; to flash back
  • Tần suất từ 閃回 hǎnhuí* n. flashback (in a movie/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

回丝 · 回乡 · 回书 · 回事 · 回互 · 回交 · 回京 · 回休