閃電光

thiểm điện quang

Hán Việt: thiểm điện quang

Tổng quan

(譬喻)以喻勢之神速與事之猛烈。會元七(保福章)曰:「此事如擊石火,似閃電光。攝得攝不得,未免喪身失命。」☸

Cấu tạo: 闪 (thiểm) + 电 (điện) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)以喻勢之神速與事之猛烈。會元七(保福章)曰:「此事如擊石火,似閃電光。攝得攝不得,未免喪身失命。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

闪电岩 · 闪电战 · 电光朝露 · 电光石火 · 电光 · 闪电 · 闪电结婚 · 闪电般的