chuǎng sấm

Hán Việt: sấm · Pinyin: chuǎng

Tổng quan

lao vào xông lên lao tới đột phá rèn luyện bản thân (qua khó khăn)

闯丧 · 闯入 · 闯关 · 闯出 · 闯劲 · 闯将 · 闯王 · 闯祸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchèn
Hán Việtsấm
Quảng Đôngcong2
Chú âmㄔㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchriangx
Phản thiết丑禁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 闖
  • Thiều Chửu Ló đầu ra. Tục gọi sự xông vào là {sấm}. Như {sấm tịch} [闖席] xông vào mâm ngồi ăn, vào dự tiệc nửa chừng. Thình lình xảy ra. Như {sấm họa} [闖禍] vô cố mà sinh họa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闯 (会意。从马,从门。本义猛冲,突然直入) 同本义 阩,马出门貌。从马在门中。--《说文》 开之则闯然公子阳生也。--《公羊传·哀公六年》。注出头貌。” 又如闯堂;闯阵;闯亮(江湖隐语,指望风探哨);闯寡门(去妓院吃茶而不嫖宿);闯花门阚(嫖)小娘(嫖妓宿娼) 孟浪行事 奔走谋生 开辟 闯 chuǎng ①猛冲一头~进来、横冲直~。 ②经受实际的考验或锻炼经过几年的风风雨雨,他早~出来了。 【闯荡】指离开故乡外出谋生~江湖。 【闯江湖】旧时指奔走他乡,以算卦、表演杂耍、卖药治病等职业为生。 【闯将】原指敢于冲锋陷阵的将领,后多用于非战争场合科学种田的~…

Eng

  • CC-CEDICT to rush|to charge|to dash|to break through|to temper oneself (through battling hardships)

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤丑禁切,音𧠿。【說文】馬出門貌。从馬在門中,會意亦象形。讀若郴。 又出頭貌。【公羊傳·哀六年】開之,則闖然公子陽生也。【註】闖,出頭貌。 又【玉篇】或作覘。【韓愈·同宿聯句】儒門雖大啓,姦首不敢闖。皆以窺覘爲義。 又【集韻】丑甚切,音踸。【公羊傳·哀六年闖然釋文】又丑衽反。 又【集韻】癡林切,音琛。義同。

Thuyết Văn

馬出門皃。 从馬在門中。讀若郴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引申爲突兀驚人之辭。公羊傳曰。開之則闖然公子陽生也。何云。闖、出頭皃。韓退之詩曰。喁喁魚闖萍。 許讀平聲。今去聲。丑禁切。七部。俗語轉若刱。

【闖】(sấm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬在門中 (mã + tại + môn + trung) | Thanh phù (聲符): 許讀平 (hứa) Phiên thiết: 丑禁切 → sửu + cấm | Đọc như: 郴 (sâm) Nghĩa: 馬xuất xứ từ 門皃。 từ 馬在門trung (giữa)。 đọc như 郴。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨳐 · 闯 · 闯 · 闖 · 闯 · 闖