靶机

bǎ jībá ki

Hán Việt: bá ki · Pinyin: bǎ jī

Tổng quan

máy bay mục tiêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

空中演习时当靶子用的无人驾驶飞机。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用電子遙控無人駕駛的飛機,作為空中射擊的目標。主要用於防空部隊射擊練習或檢驗武器。

Cấu tạo: 靶 (bá) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ máy bay mục tiêu
  • Biên soạn drone; pilotless plane for target practice M:¹jià

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用電子遙控無人駕駛的飛機,作為空中射擊的目標。主要用於防空部隊射擊練習或檢驗武器。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空中演习时当靶子用的无人驾驶飞机。

Eng

  • Cihui target drone
  • Tần suất từ n. drone; pilotless plane for target practice M:¹jià

Từ liên quan

Gần nghĩa

机井 · 机件 · 机会 · 机伶 · 机体 · 机修 · 机关 · 机具