鞋带

xié dàihài đái

Hán Việt: hài đái · Pinyin: xié dài

Tổng quan

dây giày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"鞋带"。 2.穿鞋时用来把鞋系紧的带子。

Cấu tạo: 鞋 (hài) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:根,雙
  • Cihui 双
  • Tần suất từ dây giày; (từ cổ,nghĩa cổ) dây giày (bằng da) dây giày, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số tiền nhỏ, (định ngữ) mong manh; cheo leo; ít, vừa đủ, ít của cải, nghèo; lưng vốn ít (khi bắt đầu ra làm ăn)
  • Biên soạn 鞋帶 xiédài n. shoelace; shoestring M:²gēn/¹tiáo/¹fù

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鞋带"。 2.穿鞋时用来把鞋系紧的带子。

Eng

  • Cihui shoelace; 双
  • Tần suất từ 鞋帶 xiédài n. shoelace; shoestring M:²gēn/¹tiáo/¹fù

Đức

  • Handedict Schnürsenkel

Từ liên quan

Gần nghĩa

带上 · 带下 · 带伤 · 带儿 · 带兵 · 带到 · 带刺 · 带动