vận

Hán Việt: vận

Tổng quan

vần (của âm tiết) (ngữ âm học Trung Quốc) vần điệu sức hấp dẫn thu hút (văn học) âm thanh êm tai

韵书 · 韵事 · 韵味 · 韵头 · 韵尾 · 韵律 · 韵文 · 韵母

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyùn
Hán Việtvận
Quảng Đôngwan5
Nhật BảnHIBIKI
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổyonh
Baxter-Sagart[m-qʷ]<r>i[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[m-qʷ]<r>i[n]-s
Phản thiết王問切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {vận} [韻]. Giản thể của chữ 韻
  • Thiều Chửu Vần, tiếng gì đọc lên mà có vần với tiếng khác đều gọi là {vận}. Như {công} [公] với {không} [空] là có vần với nhau, {cương} [鋼] với {khang} [康] là có vần với nhau. Đem các chữ nó có vần với nhau chia ra từng mục gọi là {vận thư} [韻書] sách vần. Cuối câu thơ hay câu ca thường dùng…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vận cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) [Eng: the sound of herd; law on poem; to attract others by talent]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「韻」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 韵 (形声。从音,员(匀)声。本义和谐悦耳的声音) 同本义 余韵徐歇。--宋· 苏轼《石钟山记》 短笛无声,寒砧不韵。--《西游记》 又如韵悠悠(声音悠扬) 归本于喉的音。即语音学所称的韵母 诗赋中的韵脚或押韵的字 气韵;风度 韵 风韵雅致 美,标致 韵(韻)yùn ⒈和谐悦耳的声音琴~悠扬。 ⒉字音中声母以外的,字音中后面的部分~母。押~。 ⒊诗歌、辞赋等的韵脚异声相从谓之和,同声相应谓之~。 ⒋风度,风致~度。风~。

Eng

  • CC-CEDICT the final (of a syllable) (Chinese phonology)|rhyme|appeal|charm|(literary) pleasant sound

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:均【唐韻】【集韻】【韻會】王問切【正韻】禹慍切,𠀤音運。【說文】和也。从音員聲。【玉篇】聲音和曰韻。【文心雕龍】異音相從謂之和,同聲相應謂之韻。【晉書·律曆志】凡音聲之體,務在和韻,益則加倍,損則減半。【陸機·文賦】收百世之闕文,采千載之遺韻。○按文人言韻,始見於此。漢魏以上之書,皆言音不言韻。自晉以後,音降而爲韻矣。至韻書之最古者,莫如魏李登《聲類》,晉呂靜倣其法作《韻集》,齊周顒始著《四聲切韻》,梁沈約有《四聲》一卷,隋秦王俊有《韻纂》,陸法言有《切韻》,至唐孫愐《唐韻》出,而諸書皆廢。宋𨻰彭年等重修《廣韻》,丁度有《集韻》,金韓道昭有《五音集韻》,元黃公紹有《韻會舉要》,明洪武中宋濂等修《正韻》,此韻書大略也。 又【正韻】風度也。【說文】裴光遠云:古與均同。【唐書·楊收傳】夫旋宮以七聲爲均。均言韻也。古無韻字,猶言一韻聲也。【集韻】或作韵。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 韵 · 𡁩 · 𧥺 · 韵 · 韻 · 𱂐 · 韵 · 韻 · 韵 · 韻 · 韵 · 韻