韵律

yùn lǜvận luật

Hán Việt: vận luật · Pinyin: yùn lǜ

Tổng quan

Hán Việt: VẬN, VẦN LUẬT luật thơ; vận luật; nhịp; phách; điệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"韵律"。 2.声韵和节律。指诗词中的平仄格式和押韵规则。引申为音响的节奏规律。 3.指某些物体运动的均匀的节律。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舞蹈時以動作表現音樂的強弱、速度等稱為「韻律」。 2.凡某一現象作週期性的反復,通稱為「韻律」。如四季的循環、地球的運轉。 3.古代詩詞的平仄格式與押韻規則,亦指西方詩歌的節奏,以音節或音步為單位; 一指散文作品中規則的律動。 4.美學上指使聲音諧和的法則。

Cấu tạo: 韻 (vận) + 律 (luật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhịp điệu
  • Cihui phối hợp vần
  • Cihui (ngôn ngữ học) ngữ điệu
  • Biên soạn 1. meter (in verse) 2. rules of rhyming; rhyme scheme 3. <lg.> rhythm; prosody

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舞蹈時以動作表現音樂的強弱、速度等稱為「韻律」。 2.凡某一現象作週期性的反復,通稱為「韻律」。如四季的循環、地球的運轉。 3.古代詩詞的平仄格式與押韻規則,亦指西方詩歌的節奏,以音節或音步為單位; 一指散文作品中規則的律動。 4.美學上指使聲音諧和的法則。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"韵律"。 2.声韵和节律。指诗词中的平仄格式和押韵规则。引申为音响的节奏规律。 3.指某些物体运动的均匀的节律。

Eng

  • JMdict metre (of a poem)
  • JMdict meter
  • JMdict rhythm
  • JMdict prosody
  • Cihui cadence; rhythm; rhyme scheme; meter (in verse); (linguistics) prosody

Đức

  • Handedict metrisch

ja

  • JMdict 韻律(いんりつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

韵律学 · 韵律的 · 韵律论 · 韵律体操 · 韵律学的 · 韵律学者 · 韵律研究 · 律䏾