光顏 quang nhan Hán Việt: quang nhan Tổng quan (雜語)佛之顏有光,故云光顏。無量壽經上曰:「光顏巍巍如明淨鏡。」☸ Cấu tạo: 光 (quang) + 颜 (nhan)Hán Việtquang nhanCấu tạo光 + 颜 · quang + nhan nghĩa thành phần: quang + nhan Nghĩa ViệtCihui (雜語)佛之顏有光,故云光顏。無量壽經上曰:「光顏巍巍如明淨鏡。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀