预
dự
Hán Việt: dự · Pinyin: yù
Tổng quan
ứng trước trước dự trước chuẩn bị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dự |
| Quảng Đông | jyu6 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | joh |
| Phản thiết | 羊茹切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 預
- Thiều Chửu Sẵn, cùng nghĩa với chữ {dự} [豫]. Như {dự bị} [預備] phòng bị sẵn. Dự vào. Như {can dự} [干預] cũng dự vào, can thiệp vào, {tham dự} [參預] xen dự vào, v.v.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 预 (形声。从页, 予声。本义安乐。经典通用豫”字) 同本义 仙亭日登眺,虎丘时游预。--唐·白居易《和微之诗》 预先,事先。事先有准备。通豫” 预备走舸。(豫备轻快的小船。豫,同预”,预先。舸,船;走舸,快船,偏正式词组。)--宋·司马光《资治通鉴》 又如预虑(事先考虑);预筮(预卜吉凶);预借元宵(预先点放灯);预日(提前一天);预图(预先考虑);预置(事前陈设) 预 参与。通与” 凡事相及为预。--《珠丛》 且灌夫何预也?--《汉书·灌夫传》。师古曰预读曰豫 预yù ⒈在先,事前~先。~告。~言。~计。~约。~定。~防。~祝胜利。 ⒉加入,参加,参…
Eng
- CC-CEDICT to advance|in advance|beforehand|to prepare
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】羊洳切【集韻】【正韻】羊茹切,𠀤音譽。【正字通】與豫同。【經典】通作豫。 又【正韻】及也,參預也,干也。通作與。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥎀 · 豫 · 预 · 预 · 預 · 豫 · 预 · 預