餬名

hồ danh

Hán Việt: hồ danh

Tổng quan

(cách cũ) niêm phong tên thí sinh trên bài thi để ngăn gian lận

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊時用漿糊將試卷上考生的姓名,密封起來,以免考官於給分時動手作弊。唐.劉餗《隋唐嘉話》:「武后以吏部選人多不實,乃令試日自糊其名,暗考以定等第,判之糊名自此始。」

Cấu tạo: 糊 (hồ) + 名 (danh)

Từ liên quan

Gần nghĩa

名下 · 名世 · 名为 · 名义 · 名产 · 名人 · 名份 · 名优