饬
sứcNôm sức
Hán Việt: sức · Pinyin: chì · Nôm: sức
Tổng quan
Trang sức, tả cái dáng sắp sửa nghiêm cẩn. Như chỉnh sức [整飭] sắp đặt nghiêm trang, trang sức [裝飭] sắm sửa lệ bộ cho gọn ghẽ đẹp đẽ, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chì |
|---|---|
| Hán Việt | sức |
| Âm Nôm | sức |
| Quảng Đông | cik1 |
| Chú âm | ㄔˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrik |
| Baxter-Sagart | hrjɨk |
| Hán ngữ Thượng cổ | hrjɨk |
| Phản thiết | 蓄力切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 飭
- Thiều Chửu Trang sức, tả cái dáng sắp sửa nghiêm cẩn. Như chỉnh sức [整飭] sắp đặt nghiêm trang, trang sức [裝飭] sắm sửa lệ bộ cho gọn ghẽ đẹp đẽ, v.v. Mệnh lệnh, lệnh của quan truyền xuống cho dân biết gọi là sức. Sai đầy tớ đưa trình thư từ nói là sức trình [飭呈] hay sức tống [飭送]. Chỉnh bị. Sửa trị
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sức trang sức [Eng: beautify (with jewels), adorn (with jewels)]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饬 (形声。从人,从力,食声。本义修整,整治) 同本义 饬,致坚也。--《说文》 周军饬垒。--《国语·吴语》。注治也。” 饬曲岸之际。--《淮南子·本纪》 戎车既饬。--《诗·小雅·六月》 又如整饬; 饬装(整备行装); 饬兵(整顿军队) 命令 告诫。通敕” 信饬百官,众功皆兴。--《史记·五帝本纪》 修德束躬,以自申饬,所以检其邪心,守其正意也。--《说苑·修文》 双饬众官,各慎其职。--《汉书·五行志上》 饬chì ⒈整顿,整治整~。~武备。 ⒉谨慎谨~。 ⒊通"敕"。命令,告诫~令。~知。申~。 饬shì 1.装饰; 修饰。 2.巧饰; 巧伪。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to put in order, to arrange properly, circumspect, well-behaved, to give (sb) an order
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】恥力切【集韻】【韻會】蓄力切,𠀤音敕。【說文】致堅也。【玉篇】謹貌。【禮·樂記】再始以著往,復亂以飭歸。【註】再擊鼓以明其進,復擊鐃以謹其退也。 又修治。【易·雜卦】蠱則飭也。 又勤也。【周禮·天官·大宰】百工飭化八材。【疏】飭,勤也。又【冬官·考工記】飭力以長地財,謂之農夫。 又【廣韻】整備也。【詩·小雅】戎車旣飭。【傳】飭,正也。【禮·月令】仲冬飭死事。【註】誓戒六軍,厲必死之志也。【前漢·武帝紀】飭躬齋戒。 又與敕同。命令也。【齊語】飭其子弟,相語以事。【前漢·張敞傳】明飭長吏守丞。【集韻】或作飾。 考證:〔【周禮·天官·大宰】百工飭化八材。【註】飭,勤也。〕 謹照原文註改疏。〔【詩·小雅】我車旣飭。【註】飭,正也。〕 謹照原文我車改戎車。註改傳。
Thuyết Văn
致臤也。 从人力。食聲。讀若敕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
臤者、堅也。致者、送詣也。致之於堅。是之謂飭。攷工記曰。審曲面勢以飭五材。謂五材皆必堅緻也。又曰。飭力以長地材。謂整頓其人力也。凡人物皆得云飭。飭人而筋骸束矣。飭物而器用精良矣。其字形與飾相似。故古書多有互譌者。飾在外。飭在內。其義不同。竊謂許書工下云巧飾也。當作巧也、飭也。飭卽記所謂飭五材。辨民器。謂之百工。不徒修飾其外而已。凡經傳子史之譌皆可以意正之。飭與敕義略相近。敕、誡也。 恥力切。一部。
【飭】(sức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人力 (nhân + lực) , Thanh phù (聲符): 食 (thực) Phiên thiết: 恥力切 → sỉ + lực , Đọc như: 敕 (sắc) Nghĩa: 致臤 vậy。 từ nhân (người)力。thực (ăn) thanh。 đọc như 敕。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 餝 · 𩚠 · 𩛙 · 餝 · 饬 · 饬 · 飭 · 饬 · 飭