饵
nhị
Hán Việt: nhị
Tổng quan
bánh ngọt thức ăn nuốt nhử mồi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ěr |
|---|---|
| Hán Việt | nhị |
| Quảng Đông | nei6 |
| Chú âm | ㄦˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njih |
| Baxter-Sagart | [C.]nə(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [C.]nə(ʔ)-s |
| Phản thiết | 而至切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 餌
- Thiều Chửu Bánh bột, các chất bổ cho người ốm ăn gọi là {dược nhị} [葯餌]. Mồi câu câu cá. Nói rộng ra phàm lấy lợi mà dụ người cũng gọi là {nhị} [餌] nhử mồi, câu. Như {nhị địch} [餌敵] nhử quân địch. Ăn. Gân lớn của giống súc sinh.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饵 (形声。从食,耳声。本义糕饼) 同本义 饵,粉饼也。--《说文》 鱼胶饵。--《考工记·弓人》 又如果饵(果饼) 钓鱼用的鱼食 临川靡芳饵。--《文选·傅长虞诗》 又如鱼饵;钓饵 药饵 得而猎之以为饵,可以已大风、挛踠、瘘、疠。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如饵治(以药饵治病) 食物的总称 筋腱 捶反铡之,去其饵。--《礼记·内则》 饵 吞食 适足以饵大国耳。--《汉书·贾谊传》。注谓为其所吞食。” 又如饵名钓禄(以不正当的手段取得名 饵 ěr ①糕饼果~。 ②钓鱼用的鱼食鱼~。 ③引诱以此~敌。
Eng
- CC-CEDICT pastry|food|to swallow|to lure|bait|lure
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤忍止切,音耳。【玉篇】食也,餠也,餻也。【說文】粉餠也。【徐鍇曰】釋名,烝燥屑餠之曰餈,非也。粉米烝屑皆餌也,非餈也。【許愼曰】餈稻餠,謂炊米爛乃擣之,不爲粉也。粉餈以豆爲粉糝餈上也,餌則先屑米爲粉,然後溲之。餈之言滋也,餌之言堅潔若玉餌也。【楚辭·招魂】粔籹蜜餌。 又【禮·內則】糝取牛羊豕之肉,三如一小切之,與稻米,稻米二肉一,合以爲餌煎之。【註】此周禮糝食也。 又【周禮·冬官考工記·弓人】魚膠餌。【註】色如餌。 又【禮·內則】擣珍,取牛羊麋鹿麇之肉,必脄,每物與牛若一,捶反側之,去其餌,孰出之,去其皽,柔其肉。【註】餌,筋腱也。 又啗魚具。【莊子·外物篇】五十犗以爲餌。 又隂以利誘人曰餌。【前漢·賈誼傳】五餌三表。 又【廣韻】【集韻】【韻會】仍吏切【正韻】而至切,𠀤音二。義同。【說文】𢐹部作𢐹。重文从食耳聲,作餌。 考證:〔【禮·內則】捶反側之,去其餌,就出之。〕 謹照原文就出改孰出。
Thuyết Văn
𩱓或从食耳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
耳聲。
【餌】 (nhị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 食耳 (thực nhĩ) Nghĩa: 𩱓 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㢽 · 𧊗 · 𩚪 · 𩛣 · 𩱓 · 饵 · 饵 · 餌 · 饵 · 餌