馳求
trì cầu
Hán Việt: trì cầu · Pinyin: chí qiú
Tổng quan
1.奔走追求。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Việc này trái với chủ trương tự tâm là Phật, chẳng cần tìm cầu bên ngoài của nhà thiền
- Nguồn khác LTNL ghi: 爾若能歇得念念馳求心,便與祖佛不別。爾欲得識祖佛麼? 隻爾面前聽法底是。學人信不及,便向外馳求。設求得者,皆是文字勝相,終不得他活祖意。 Ngươi nếu dừng được tâm niệm rong ruổi tìm cầu, liền cùng Phật Tổ chẳng khác
- Nguồn khác Ngươi muốn biết Phật Tổ chăng? Chỉ là cái biết nghe pháp trước mặt ngươi
- Nguồn khác Người học tin chẳng nổi, liền hướng ra ngoài tìm cầu
- Nguồn khác Giả sử tìm cầu được cũng là tướng hay đẹp của chữ nghĩa, cuối cùng chẳng được ý sống của Tổ