驢年
lư niên
Hán Việt: lư niên · Pinyin: lǘ nián
Tổng quan
1.指不可知的年月。
十二生肖配十二支之年,其中並不包括驢年,故用以表示茫茫無期或絕無其時。《景德傳燈錄.卷九.福州古靈神讚禪師》:「世界如許廣闊不肯出,鑽他故紙,驢年出得。」也作「驢年馬月」。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十二生肖配十二支之年,其中並不包括驢年,故用以表示茫茫無期或絕無其時。《景德傳燈錄.卷九.福州古靈神讚禪師》:「世界如許廣闊不肯出,鑽他故紙,驢年出得。」也作「驢年馬月」。
other
- Nguồn khác Năm lừa
- Nguồn khác Trong 12 địa chi, mỗi địa chi đều được tượng trưng bằng một con vật
- Nguồn khác Trong ấy không có con lừa, tức không có năm con lừa
- Nguồn khác Chỉ cho một thời hạn không bao giờ có
- Nguồn khác Chương Thần Tán trong CĐTĐL ghi: 其師又一日在窗下看經。蜂子投窗紙心出。師睹之曰:世界如許廣闊不肯出。鑽他故紙驢年去得。 Một hôm, Thầy của sư ngồi bên cửa sổ xem kinh
- Nguồn khác Có một con ong chui đầu vào giấy để tìm đường ra
- Nguồn khác Sư nhìn thấy liền nói: Thế giới rộng như vầy mà chẳng chịu ra, lại chui đầu vào giấy, đến năm lừa mới ra được
- Nguồn khác Vân Môn TĐT q
- Nguồn khác 11 ghi: 師問僧: ‘一切聲是佛聲,一切色是佛色,拈卻了與你道。’對云: ‘拈卻了也。’師云: ‘與摩驢年去。’ Sư hỏi tăng: ‘Tất cả tiếng là tiếng Phật, tất cả sắc là sắc Phật‘, nắm được rồi sẽ nói với ông