髈
Pinyin: huān
Tổng quan
biến thể cũ của 膀[bang3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huān |
|---|---|
| Quảng Đông | bong2 |
| Nhật Bản | MOMO |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | bang |
| Phản thiết | 普朗切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髈huān 1.马名。 2.通"欢"。高兴﹔快乐。 3.通"欢"。欢心。 4.通"欢"。融洽;交好。 5.通"欢"。关系亲密的人。 6.通"欢"。特指所欢爱者。 7.通"观"。察看。 8.古州名。南朝梁置德州,隋改名髈州。在今越南北部。相传舜放逐髈兜于崇山,即此。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 膀[bang3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】匹朗切【集韻】普朗切,𠀤滂上聲。髀,吳人云髈。【玉篇】股也,脅也。 又【廣韻】步光切【集韻】蒲光切,𠀤音旁。與膀同。膀胱。
Thuyết Văn
膀或从骨。
【髈】 (bảng ⟨phảng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 骨 (cốt (Xương)) Nghĩa: bàng ({Bàng quang} [膀胱] bo) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 膀