jīng kình

Hán Việt: kình · Pinyin: jīng

Tổng quan

cá voi

鲸吞 · 鲸油 · 鲸波 · 鲸目 · 鲸脂 · 鲸脑 · 鲸落 · 鲸豚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Hán Việtkình
Quảng Đôngking4
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổgieng
Baxter-Sagart[g]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[g]raŋ
Phản thiết渠良切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鯨
  • Thiều Chửu Cá kình (voi). Hình tuy giống cá mà thực ra thuộc về loài thú. Có con to dài đến tám chín mươi thước. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Ngao phụ xuất sơn sơn hữu động, Kình du tắc hải hải vi trì} [鰲負出山山有洞, 鯨遊塞海海爲池] (Long Đại Nham [龍袋岩]) Con ba ba đội núi nổi lên, núi có động, Cá kình bơi lấp b…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲸 (形声。从鱼,京声。本义鲸鱼) 同本义 鳍,鼻孔在头的上部,用肺呼吸。肉可食,脂肪可制油,用于医药和其他工业。如蓝鲸;抹香鲸;长须鲸;鲸文(古代钱币名『时所铸,上面有鱼形,亦称轻影钱) 鲸 大;巨大 鲸波 以小舟涉鲸波。--宋·文 鲸jīng ⒈鱼名。鲸鱼,属受保护的动物,禁止猎杀。它是生活在海洋里的哺乳动物,形状像鱼,胎生,肺呼吸,鼻孔位于头顶部。大小因种而异,小的长约一米;大的可达三十米,是 现在世界上最大的动物。肉可吃,肝可制鱼肝油,脂肪可做油。 ⒉ 鲸qíng 1.水栖哺乳纲动物。体形长大,外形似鱼,小约1米,大至30米。头大,眼小,耳壳退化…

Eng

  • CC-CEDICT whale

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠京切,音擎。【說文】本作䲔,海大魚也。【玉篇】魚之王。【古今注】鯨魚者,海魚也。大者長千里,小者數十丈。其雌曰鯢,大者亦長千里,眼如明月珠。互詳鯢字註。【後漢·班固傳】於是發鯨魚,鏗華鐘。【註】海岸中有大魚名鯨。又有獸名蒲牢。蒲牢素畏鯨魚,鯨魚擊蒲牢,蒲牢輒大鳴。凡鐘欲令其聲大者,故作蒲牢於其上,撞鐘者名爲鯨魚。又【西京雜記】漢武刻石爲鯨,置昆明池,每雷雨,魚常鳴吼,鱗鬣皆動。【杜甫詩】石鯨鱗甲動秋風。又【集韻】渠良切,音彊。義同。

Thuyết Văn

䲔或从京。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古京音如姜。

【鯨】 (kình) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 京 (kinh (To. Chỗ vua đóng đô )) Nghĩa: canh hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䲔 · 𩼃 · 鲸 · 鲸 · 鯨 · 鲸 · 鯨