房鸾

phòng loan

Hán Việt: phòng loan

Tổng quan

Phòng của người phụ nữ nhà quyền quý. Khái niệm được mở rộng, phòng loan được chỉ chung cho phòng phụ nữ đáng trọng, đáng yêu. 絲紅娘大參仍礼 𢁯𬀫󰁏対𫰤房鸾 Tơ hồng nàng tải sam nhằng lế Gừn vằn giú đuổi mẻ phòng l

Cấu tạo: 房 (phòng) + 鸞 (loan)

Từ liên quan

Gần nghĩa

房丈 · 房下 · 房东 · 房中 · 房主 · 房事 · 房产 · 房仲