龠
dược
Hán Việt: dược · Pinyin: yuè
Tổng quan
đơn vị thể tích cổ (nửa 合[ge3], tương đương 50ml) sáo cổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Hán Việt | dược |
| Quảng Đông | joek3 |
| Nhật Bản | FUE |
| Hàn Quốc | 약 |
| Chú âm | ㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jak |
| Baxter-Sagart | lewk |
| Hán ngữ Thượng cổ | lewk |
| Phản thiết | 以灼切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái dược, một thứ như cái sáo có ba lỗ. Đồ để đong, đựng được 1200 hạt thóc. Ta quen đọc là chữ {thược}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樂器名,吹管樂器。通常用竹管編成,形狀如笛而稍短,有三孔、六孔等。也作「籥」。 2.量詞。古代計算容積的單位。《漢書.卷二一.律曆志上》:「量者,龠、合、升、斗、斛也,所以量多少也。 」清.王念孫《廣雅疏證.卷八上.釋器》:「龠二曰合,合十曰升。」 3.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 龠〈名〉 (籥”的本字。会意。从品仑。品”表示乐器的管孔,仑是按顺序排列之义。本义乐器名) 古代管乐器像编管之形,似为排箫之前身 龠,乐之竹管,三孔,以和众声也。--《说文》。经传皆以籥为之。 量词量器名 量者,龠、合、升、斗、斛也。所以量多少也。本起于黄钟之龠,…合龠为合,十合为升,十升为斗,十斗为斛。--《汉书·律历志》 管子 钥匙 龠、 ⒈籥yuè ⒈〈古〉一种管乐器,形状像笛。 ⒉〈古〉容量单位。两~为一合。
Eng
- CC-CEDICT ancient unit of volume (half a 合[ge3], equivalent to 50ml)|ancient flute
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】以灼切【集韻】【韻會】【正韻】弋灼切,𠀤音藥。【說文】樂之竹管,三孔,以和衆聲也。从品侖。侖,理也。【博雅】龠謂之笛,有七孔。【詩·邶風】左手執龠。 又作籥。【爾雅·釋樂】大籥謂之產,其中謂之仲,小者謂之箹。【春秋·宣八年】壬午猶繹,萬入去籥。【註】籥,管也。 又【正韻】量名。器狀似爵,以康爵祿。【前漢·律歷志】龠者,黃鍾律之實,躍微動氣而生物也。容千二百黍,合龠爲合,十合爲升,十升爲斗,十斗爲斛。【字彙】樂之竹管𠀤謂之龠,惟黃鍾之管,實以黍米,積之而成五量之名。說文,樂龠字,本作龠。別作籥字,註:書僮竹笘也。謂編竹習書也。今以龠爲龠合字,以籥爲樂籥字,後世遂因之,字从品从侖。俗省作二口。 考證:〔【釋名】龠謂之笛。〕 謹照原書釋名改博雅。
Thuyết Văn
樂之竹管。 三孔。 㠯和衆聲也。 从品侖。 侖、理也。 凡龠之屬皆从龠。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與竹部籥異義。今經傳多用籥字。非也。 孔同空。按周禮笙師禮記少儀明堂位鄭注、爾雅郭注、應氏風俗通皆云三孔。惟毛傳云六孔。廣雅云七孔。 和衆聲、謂奏樂時也。萬舞時衹用龠以節舞。無他聲。 惟以和衆聲。故從品。 亼部曰。侖、思也。按思猶䚡。䚡理一也。大雅。於論𡔷鍾。毛傳曰。論、思也。鄭曰。論之言倫也。毛鄭意一也。從侖、謂得其倫理也。以灼切。二部。
【龠】 (dược ⟨thược⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 品侖 (phẩm lôn) + 龠 (dược ⟨thược⟩ (Cái dược)) Phiên thiết: Dĩ chước thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 灼 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhạc (Nhạc) chi (Chưng) trúc (Cây trúc) quản (Cái sáo nhỏ. Nguyễn )。 ta…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠋁 · 𠎤 · 籥 · 籥