粗心大意

cū xīn dà yìthô tâm đại ý

Hán Việt: thô tâm đại ý · Pinyin: cū xīn dà yì

Tổng quan

bất cẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对待事物马虎草率,不认真,不细心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

做事草率,不細心。《兒女英雄傳》第四回:「俄延了半晌,忽然靈機一動,心中悟將過來:『這是我粗心大意。我若不進去,她怎得出來?』」

Cấu tạo: 粗 (thô) + 心 (tâm) + 大 (đại) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩu thả
  • Cihui vô ý
  • Biên soạn negligent; inadvertent; careless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事草率,不細心。《兒女英雄傳》第四回:「俄延了半晌,忽然靈機一動,心中悟將過來:『這是我粗心大意。我若不進去,她怎得出來?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对待事物马虎草率,不认真,不细心。

Eng

  • Cihui 粗心大意 ūxīndàyì f.e. negligent; inadvertent; careless

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一丝不苟 · 小心翼翼 · 小心谨慎 · 谨小慎微