一舉成名天下聞

yī jǔ chéng míng tiān xià wén nhất cử thành danh thiên hạ văn

Hán Việt: nhất cử thành danh thiên hạ văn · Pinyin: yī jǔ chéng míng tiān xià wén

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (cử) + (thành) + (danh) + (thiên) + (hạ) + (văn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举:举动、行动。原指一旦中了科举就扬名天下。后指一下子就出了名,天下闻名。