一乘

nhất thừa

Hán Việt: nhất thừa

Tổng quan

NHẤT THỪA Phật giáo ngữ. 1. Chỗ cứu cánh mà đức Phật nhắm đến, nhằm giáo hóa tất cả chúng sinh thành Phật. ĐTTY ghi: 從佛至祖、并不論別事、唯論一心、亦云一乘、所以十方諦求、更無餘乘。 Từ Phật đến Tổ đều không luận việc gì khác, chỉ l

Cấu tạo: 一 (nhất) + 乘 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHẤT THỪA Phật giáo ngữ. 1. Chỗ cứu cánh mà đức Phật nhắm đến, nhằm giáo hóa tất cả chúng sinh thành Phật. ĐTTY ghi: 從佛至祖、并不論別事、唯論一心、亦云一乘、所以十方諦求、更無餘乘。 Từ Phật đến Tổ đều không luận việc gì khác, chỉ luận về nhất tâm, cũng gọi nhất thừa. Thế nên tìm kỹ trong mười phương cũng không có thừa nào khác. 2. Chỉ cho một thừa nào đó trong ba thừa (Thanh văn, Duyên giác, Bồ-tát hoặc Phật). MGNL q. 2 ghi: 所以道:天魔外道是辜恩德漢、聲聞一乘是自欺誑人。 Cho nên nói: Thiên ma ngoại đạo là kẻ cô phụ ân đức, còn một thừa Thanh văn là người tự lừa dối

other

  • Nguồn khác Chỗ cứu cánh mà đức Phật nhắm đến, nhằm giáo hóa tất cả chúng sinh thành Phật
  • Nguồn khác ĐTTY ghi: 從佛至祖、并不論別事、唯論一心、亦云一乘、所以十方諦求、更無餘乘。 Từ Phật đến Tổ đều không luận việc gì khác, chỉ luận về nhất tâm, cũng gọi nhất thừa
  • Nguồn khác Thế nên tìm kỹ trong mười phương cũng không có thừa nào khác
  • Nguồn khác Chỉ cho một thừa nào đó trong ba thừa (Thanh văn, Duyên giác, Bồ-tát hoặc Phật)
  • Nguồn khác MGNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 所以道:天魔外道是辜恩德漢、聲聞一乘是自欺誑人。 Cho nên nói: Thiên ma ngoại đạo là kẻ cô phụ ân đức, còn một thừa Thanh văn là người tự lừa dối

Từ liên quan

Gần nghĩa

一乘家 · 一乘法 · 一乘理 · 一乘經 · 一乘道 · 一乘一味 · 一乘之機 · 一乘之珠