一人喫齋,十人唸佛

yī rén chī zhāi,shí rén niàn fó

Pinyin: yī rén chī zhāi,shí rén niàn fó

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (nhân) + (khiết) + (trai) + + (thập) + (nhân) + + (phật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃斋:相信佛教的人吃素;念佛:念佛经。一个人吃素会带动许多人念佛经。比喻一个人做某种事情,带动好多人也去做。