一佛出世,二佛涅槃

yī fó chū shì,èr fó niè pán

Pinyin: yī fó chū shì,èr fó niè pán

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (phật) + (xuất) + (thế) + + (nhị) + (phật) + (niết) + (bàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗以出世為生,涅槃為死。全句意指死去活來。《水滸傳》第三九回:「一連打上五十下,打得宋江一佛出世,二佛涅槃,皮開肉綻,鮮血淋漓。」也作「一佛出世,二佛生天」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛家称生为“出世”,死为“涅槃”。指死去活来。
  • Tân Hoa Tự Điển 佛家称生为出世”,死为涅槃”。指死去活来。