一刀兩斷
nhất đao lưỡng đoạn
Hán Việt: nhất đao lưỡng đoạn · Pinyin: yī dāo liǎng duàn
Tổng quan
(thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt | không còn liên quan gì nữa
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt | không còn liên quan gì nữa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一刀斩为两段。比喻坚决断绝关系。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻坚决地断绝关系。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to make a clean break with; to have nothing more to do with
- Cihui 一刀兩斷 īdāoliǎngduàn f.e. 1. make a clean break 2. decide categorically