一刀兩斷

yī dāo liǎng duàn nhất đao lưỡng đoạn

Hán Việt: nhất đao lưỡng đoạn · Pinyin: yī dāo liǎng duàn

Tổng quan

(thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt | không còn liên quan gì nữa

Cấu tạo: (nhất) + (đao) + (lưỡng) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt | không còn liên quan gì nữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一刀斬成兩斷。《西遊記》第九回:「你若從我,萬事皆休,若不從時,一刀兩斷!」也作「一刀兩段」。 2.比喻斷絕關係。《朱子語類.卷四四.論語.憲問篇》:「觀此,可見『克己』者是從根源上一刀兩斷,便斬絕了,更不復萌。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「那窮鬼自知無力,必然情願退親。我就要了他休書,卻不一刀兩斷?」也作「一刀兩段」。 3.形容行事乾脆爽快。《歧路燈》第七一回:「一個男人家,心裡想做事,便一刀兩斷做出來。」《野叟曝言》第一四回:「有謀贊道:『文先生真是快人,賤性也是一刀兩斷的。』」也作「一刀兩段」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to make a clean break with; to have nothing more to do with
  • Cihui 一刀兩斷 īdāoliǎngduàn f.e. 1. make a clean break 2. decide categorically

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

薪尽火灭

Từ trái nghĩa

拖泥带水 · 藕断丝连