一切无障法印明

nhất thiết vô chướng pháp ấn minh

Hán Việt: nhất thiết vô chướng pháp ấn minh

Tổng quan

nhất thiết vô chướng pháp ấn minh (印相)左右為刀印而向外二頭指著於側。口誦婆誐嚩帝(世尊),蘇婆訶(成就)。見印田七。☸

Cấu tạo: (nhất) + (thiết) + (vô) + (chướng) + (pháp) + (ấn) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất thiết vô chướng pháp ấn minh (印相)左右為刀印而向外二頭指著於側。口誦婆誐嚩帝(世尊),蘇婆訶(成就)。見印田七。☸