一口吸盡西江水
nhất khẩu hấp tận tây giang thủy
Hán Việt: nhất khẩu hấp tận tây giang thủy · Pinyin: yī kǒu xī jìn xī jiāng shuǐ
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 口 (khẩu) + 吸 (hấp) + 盡 (tận) + 西 (tây) + 江 (giang) + 水 (thủy)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原是一气呵成、贯通万法的意思。后比喻过于性急,想一下子就达到目的。
- Tân Hoa Tự Điển 原是一气呵成、贯通万法的意思◇比喻过于性急,想一下子就达到目的。