一句
nhất cú
Hán Việt: nhất cú · Pinyin: yī jù
Tổng quan
một dòng thơ
Nghĩa
Eng
- JMdict phrase (verse, line)
- JMdict one haiku-poem
- Cihui a line of verse; a sentence
ja
- JMdict 一句(いっく)
other
- Nguồn khác Một câu
- Nguồn khác Kỳ Viên Chính Nghi ghi: 達摩不曾措了一詞、二祖不曾問著一句。 Đạt-ma chưa từng nói một lời, Nhị tổ chưa từng hỏi một câu
- Nguồn khác Ý chỉ huyền diệu của Thiền (Đệ nhất cú)
- Nguồn khác TCNL q
- Nguồn khác thượng: 問:如何是一句?師云:若守著一句、老却你。 Hỏi: Thế nào là Nhất cú? Sư đáp: Nếu chấp lấy Nhất cú thì lão từ chối đáp cho ngươi
- Nguồn khác Thiền tông thường dùng từ “Nhất cú đạo đắc”, “Mạt hậu đích nhất cú”, “Thấu quan đích nhất cú” biểu thị nghĩa Bát-nhã không, hoặc chân lý…