一句子

nhất cú tử

Hán Việt: nhất cú tử

Tổng quan

NHẤT CÚ TỬ Khẩu ngữ. Còn gọi: Hướng thượng để na nhất cú. Một câu nói. Tử là trợ từ, không có nghĩa. Đây chính là Nhất ngôn, tức một câu nói. Chỉ cho một câu mà nói được chỗ cứu cánh của Phật pháp. Ph

Cấu tạo: 一 (nhất) + 句 (cú) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHẤT CÚ TỬ Khẩu ngữ. Còn gọi: Hướng thượng để na nhất cú. Một câu nói. Tử là trợ từ, không có nghĩa. Đây chính là Nhất ngôn, tức một câu nói. Chỉ cho một câu mà nói được chỗ cứu cánh của Phật pháp. Phần Thị Chúng trong LTL ghi: 道流。如諸方有學人來。主客相見了。便有一句子語。辨前頭善知識。 Này chư huynh đệ! Như có người học ở các nơi đến, sau khi chủ khách gặp nhau, liền có một câu mà nói được chỗ cứu cánh của Phật pháp, phân biệt được vị thiện tri thức thuở trước

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Hướng thượng để na nhất cú
  • Nguồn khác Một câu nói
  • Nguồn khác Tử là trợ từ, không có nghĩa
  • Nguồn khác Đây chính là Nhất ngôn, tức một câu nói
  • Nguồn khác Chỉ cho một câu mà nói được chỗ cứu cánh của Phật pháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

一句话 · 句子的 · 一句 · 一句投火 · 一句知教 · 一句道斷 · 一句道盡 · 句子