一團
nhất đoàn
Hán Việt: nhất đoàn · Pinyin: yī tuán
Tổng quan
(y học) bệnh gút, giọt, cục (máu...), vết vấy bẩn đội (cảnh sát), đội vũ trang đoàn (kịch), gánh (hát); một đoàn
1.一堆。《文明小史》第一六回:「忽見女人與那瘦長條子一言不合,早已扭作一團。」 2.一股。《紅樓夢》第三回:「賈母見雪雁甚小,一團孩氣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một đoàn
- Cihui nhất đoàn: một nắm
- Tần suất từ (y học) bệnh gút, giọt, cục (máu...), vết vấy bẩn đội (cảnh sát), đội vũ trang đoàn (kịch), gánh (hát); một đoàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一堆。《文明小史》第一六回:「忽見女人與那瘦長條子一言不合,早已扭作一團。」 2.一股。《紅樓夢》第三回:「賈母見雪雁甚小,一團孩氣。」
Đức
- Handedict Stücke