一夫當關,萬夫莫開

yī fū dāng guān,wàn fū mò kāi

Pinyin: yī fū dāng guān,wàn fū mò kāi

Tổng quan

(thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được

Cấu tạo: (nhất) + (phu) + (đương) + (quan) + + (vạn) + (phu) + (mạc) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意思是山势又高又险,一个人把着关口,一万个人也打不进来。形容地势十分险要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《淮南子.兵略训》"一人守隘,而千人弗敢过也。"晋左思《蜀都赋》"一人守隘,万夫莫向。"后以"一夫当关,万夫莫开"形容地势险要,易守难攻。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) one man guarding the pass can prevent the passage of ten thousand
  • Cihui (idiom) one man guarding the pass can prevent the passage of ten thousand