一家人不說兩家話

yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huà nhất gia nhân bất thuyết lưỡng gia thoại

Hán Việt: nhất gia nhân bất thuyết lưỡng gia thoại · Pinyin: yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huà

Tổng quan

nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: người trong nhà không cần khách sáo khi nhờ giúp đỡ | người cùng một gia đình nên đoàn kết (và bạn tốt cũng vậy)

Cấu tạo: (nhất) + (gia) + (nhân) + (bất) + (thuyết) + (lưỡng) + (gia) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: người trong nhà không cần khách sáo khi nhờ giúp đỡ | người cùng một gia đình nên đoàn kết (và bạn tốt cũng vậy)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗谚。意谓自家人不说客气话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.俗谚。意谓自家人不说客气话。

Eng

  • CC-CEDICT lit. family members speak frankly with one another, not courteously, as if they were from two different families (idiom)|fig. people don't need to be deferential when they ask a family member for help|people from the same family should stick together (and good friends likewise)
  • Cihui lit. family members speak frankly with one another, not courteously, as if they were from two different families (idiom)/fig. people don't need to be deferential when they ask a family member for help/people from the same family should stick together (and good friends likewise)